VENEZUELA
(15:13 - 16/11/2010)(Lượt xem: 287)
Diện tích: Tổng diện tích: 912.050 km2Trong đó: Diện tích đất: 882.050 km2 Diện tích mặt nước: 30.000 km2
Các thành phố chính: Được phân chia thành 23 bang: Amazonas, Anzoategui, Apure, Aragua, Barinas, Bolivar, Carabobo, Cojedes, Delta Amacuro, Falcon, Guarico, Lara, Merida, Miranda, Monagas, Nueva Esparta, Portuguesa, Sucre, Tachira, Trujillo, Vargas, Yaracuy và Zulia 01 thành phố thủ đô*: Distrito Federal*.01 liên bang phụ thuộc**: Dependencias Federales**.
Dân tộc, tôn giáo: Người Tây Ban Nha, người Ý; người Bồ Đào Nha, người Đức, người Châu Phi và dân tộc bản địa; Đạo Thiên chúa giáo Roman: 96%; Đạo Tin Lành: 2%; và các đạo khác: 2%.
Ngôn ngữ: Tiếng Tây Ban Nha được sử dụng chính thức
Khí hậu: Khí hậu nhiệt đới, nóng, ẩm, khí hậu ôn đới ở cao nguyên.
- Vị trí: Nằm ở phía Bắc của khu vực Nam Mỹ, tiếp giáp với biển Caribbê và Bắc Đại Tây Dương, nằm giữa Colombia and Guyana.
- Đường biên giới: Tổng km đường biên giới là 3.993 km trong đó tiếp giáp với các nước: Brazil: 2.200 km; Colombia: 2.050 km; Guyana: 743 km
- Tài nguyên thiên nhiên: Xăng dầu, gaz thiên nhiên, quặng sắt, vàng, quặng bauxit, các loại khoáng sản khác, sức nước, kim cương.
- Đất sử dụng: Đất có thể trồng trọt được: 2,85%; - Đất nông nghiệp: 0,88%; - Các loại đất khác: 96,27% (năm 2005)
- Thiên tai: Lũ lụt, lở đá, hạn hán.
- Độ tuổi: Từ 0-14 tuổi: 29,1% (nam: 3.860.116 người; nữ: 3.620.440 người); - Từ 15-64 tuổi: 65,7% (nam: 8.494.944 người; nữ: 8.410.874 người); - Từ 65 tuổi trở lên: 5,2% (nam: 609.101 người; nữ: 734.960 người) (ước năm 2006).
- GDP theo đầu người: 6.100 USD/người/năm (ước năm 2005)
- GDP phân theo ngành: Nông nghiệp: 4,6%; - Công nghiệp: 48,2%; - Dịch vụ: 47,2% (ước năm 2005)
- Lực lượng lao động: Tổng số: 12,31 triệu người (năm 2005)
- Lực lượng lao động phân theo ngành nghế: Nông nghiệp: 13%; - Công nghiệp: 23%
- Dịch vụ: 64% (ước năm 1997)
- Tỷ lệ thất nghiệp: 12,3% (ước năm 2005)
- Sản phẩm nông nghiệp: Bắp, kê, mía đường, gạo, chuối, rau, cà phê, thịt bò, thịt heo, sữa, trứng, cá.
- Ngành công nghiệp: Xăng dầu, vật liệu xây dựng, chế biến thực phẩm, dệt may, khai thác quặng sắt, thep, nhôm; lắp ráp xe.
- Tỷ lệ tăng trưởng sản phẩm công nghiệp: 3,4% (năm 2005)
- Nhập khẩu: Trị giá: 52,73 tỷ USD tính theo giá FOB (ước năm 2005)
- Hàng hoá xuất khẩu: Xăng dầu, quặng bauxit và nhôm, thép, hoá chất, sản phẩm nông nghiệp....
- Đối tác xuất khẩu: Mỹ: 55,5%; Netherlands Antilles: 4,7%; Cộng hoà Dominican: 2,8% (2004)
- Nhập khẩu: Trị giá: 34,63 tỷ USD tính theo giá FOB (ước năm 2005)
- Hàng hoá nhập khẩu: Nguyên vật liệu thô, máy móc thiết bị, thiết bị vận tải, vật liệu xây dựng.
- Đối tác nhập khẩu: Mỹ: 28,8%; Colombia: 9,9%; Brazil: 7%; Mexico: 4,1% (2004)
Người đăng: Võ Trúc Phương