Tra cứu biểu thuế nhập khẩu của Nhật Bản
(09:03 - 16/11/2010)(Lượt xem: 355)
Chúng tôi xin cung cấp cho bạn đọc địa chỉ website tra cứu thuế nhập khẩu vào Nhật Bản.
Chương 1: Động vật sống
Chương 2: Thịt và các bộ phận nội tạng của động vật dùng làm thực phẩm
Chương 3: Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật không xương sống, sống dưới nước khác
Chương 5: Các sản phẩm khác từ động vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở các mục khác
Chương 7: Rau và một số loại củ, rễ ăn được
Chương 8: quả và hạt ăn được, vỏ quả họ chanh hoặc họ dưa
Chương 9: Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị
Chương 10: Ngũ cốc
Chương 11: Các sản phẩm xay xát; mạch nha; tinh bôt; innulin; gluten bột mỳ
Chương 12: Hạt và quả có dầu; các loại quả hạt khác; cây công nghiệp
Chương 13: Cánh kiến đỏ; gôm, các loại nhựa cây và chất chiết suất từ thực vật
Chương 14: Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chương 17: Đường và các loại mứt kẹo có đường
Chương 18: Ca cao và các sản phẩm chế biến từ ca cao
Chương 19: Sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột, sữa; các loại bánh
Chương 20: Sản phẩm chế từ rau, quả, hạt và các phần khác của cây
Chương 21: Các sản phẩm chế biến ăn được khác
Chương 22: Đồ uống, rượu và giấm
Chương 23: Phế thải, phế liệu từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến
Chương 24: Thuốc lá lá và nguyên liệu thay thế thuốc lá lá đã chế biến
Chương 25: Muối, lưu huỳnh, đất và đá, thach cao, vôi và xi măng
Chương 26: Quặng, xỉ và tro
Chương 29: Hoá chất hữu cơ
Chương 30: Dược phẩm
Chương 31: Phân bón
Chương 33: Tinh dầu, các chất tựa nhựa, nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh
Chương 35: Các chất chứa anbumin; các dạng tinh bột; keo hồ; enzim
Chương 36: Chất nổ; các sản phẩm pháo; các chất hỗn hợp pyrophoric; các chế phẩm dễ cháy khác
Chương 37: Vật liệu hoặc điện ảnh
Chương 38: Các sản phẩm hoá chất khác
Chương 39: Plastic và các sản phẩm của plastic
Chương 40: Cao su và các sản phẩm bằng cao su
Chương 41: Da sống (trừ da lông) và da thuộc
Chương 43: Da lông và da lông nhân tạo; các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo
Chương 44: Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ, than củi
Chương 45: Lie và các sản phẩm bằng lie.
Chương 46: Sản phẩm làm từ rơm, cỏ giấy hoặc từ các loại vật liệu tết bện khác; các sản phẩm liễu gai song mây
Chương 48: Giấy và bìa giấy; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa giấy
Chương 50: Tơ
Chương 51: Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô; sợi và vải dệt tự lông đuôi và bờm ngựa
Chương 52: Bông
Chương 53: Sợi dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt bằng sợi giấy
Chương 54: Sợi filament tổng hợp hoặc nhân tạo
Chương 55: Sợi staple tổng hợp hoặc nhân tạo
Chương 57: Thảm và các loại trải sàn bằng hàng dệt khác
Chương 58: Các loại vải dệt đặc biệt; các loại vải chần; ren; thảm trang trí; đồ trang trí; đồ thêu
Chương 59: Các loại vải dệt đã được thấm tẩm, hồ, phủ dát; các sản phẩm dệt dùng trong công nghiệp
Chương 60: Vải dệt kim, đan hoặc móc
Chương 61: Quần áo và hàng may mặc sẵn, dệt kim, đan hoặc móc
Chương 62: Quần áo và hàng may mặc sẵn, không thuộc loại hàng dệt kim, đan hoặc móc
Chương 63: Các sản phẩm dệt may sẵn khác; bộ vải và chỉ trang trí, quần áo cũ và các loại hàng dệt cũ; vải vụn
Chương 64: Giầy, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự các bộ phận của các sản phẩm trên
Chương 65: Mũ, khăn, mạng đội đầu và các bộ phận của các sản phẩm kể trên.
Chương 68: Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự
Chương 69: Đồ gốm, sứ
Chương 70: Thủy tinh và các sản phẩm bằng thủy tinh
Chương 72: Sắt và thép
Chương 73: Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
Chương 74: Đồng và các sản phẩm bằng đồng
Chương 75: Niken và các sản phẩm bằng niken
Chương 76: Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm
Chương 77: None
Chương 78: Chì và các sản phẩm bằng chì
Chương 79: Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm.
Chương 80: Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc
Chương 81: Kim loại thường khác; gốm kim loại; sản phẩm làm từ kim loại thường khác và gốm kim loại
Chương 83: Hàng tạp hóa làm từ kim loại thường
Chương 87: Xe cộ trừ toa xe lửa hoặc xe điện; phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của chúng
Chương 88: Phương tiện bay, tầu vũ trụ và các bộ phận của chúng
Chương 89: Tầu thuyền và các kết cấu nổi
Chương 91: Đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ loại khác và phụ tùng của đồng hồ
Chương 92: Nhạc cụ; phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của nhạc cụ
Chương 93: Vũ khí và đạn dược, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của chúng;
Chương 95: Đồ chơi, dụng cụ dùng cho giải trí và thể dục thể thao; phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của chúng.
Chương 96: Các mặt hàng khác;
Chương 97: Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ
Người đăng: Võ Trúc Phương
Nguồn tin: www.customs.go.jp
Các tin khác
- Thuỷ sản vào Nhật vẫn nhiều tiềm năng (10:18 - 25/06/2010)
- Nhập khẩu thủy sản của Nhật Bản tiếp tục phục hồi, nhập khẩu của Mỹ giảm (00:00 - 01/03/2010)
- Thị trường Nhật Bản hút mạnh mặt hàng đồ gỗ (00:00 - 01/03/2010)